Sản phẩm Hỗ trợ Sự kiện Mua ở đâu Thông tin công ty
Thế giới:

Với tỉ lệ co 19 inch 16:10 và độ phân giải cao 1680X1050, tạo ra góc làm việc kỹ thuật số rộng và kết hợp công nghệ Tương phản năng động thông minh hoàn toàn mới, tự động dò tìm độ sáng của tín hiệu đầu vào và chủ động điều chỉnh độ sáng trên màn hình. Với tỉ lệ tương phản tuyệt vời 3000:1, hình ảnh đa chiều chưa bao giờ đẹp đến thế. Sản phẩm này cũng loại bỏ hoàn toàn bóng mờ với thời gian phản ứng video cực nhanh 2ms và cho hình ảnh chuyển động hoàn toàn với hiệu quả video tối ưu, nhờ đó dễ dàng hiển thị những hình ảnh kỹ thuật số độ nét cao như ở rạp hát và game chuyển động 3D. Với tín hiệu đầu vào kỹ thuật số DVI-D nâng cao tích hợp và HDCP hỗ trợ tương thích hình ảnh bảo vệ nội dung băng thông rộng, sẵn sàng cho thời đại hình ảnh kỹ thuật mới và khả năng tương thích cuối cùng và sự linh hoạt cấu hình để hỗ trợ những thiết bị giải trí hình ảnh độ nét cao thế hệ mới. Sản phẩm cũng được chứng nhận cho Windows Vista và có khả năng điều chỉnh chế độ hiển thị trong windows, hoàn hảo ở mọi khía cạnh. Với thiết kế đột phá và thẩm mỹ, sản phẩm này dẫn đầu trong số các màn hình LCD về sự thân thiện môi trường và thời trang cùng với chứng nhận TCO'03. Màn hình LCD ViewSonic VX1940w sử dụng công nghệ tiên tiến để mang lại một phương tiện giải giải trí trang nhã ngay tại nơi làm việc!




Công nghệ ClearMotiv™II
Thị lực của mắt người cho phép nhận biết 24 khung hình / giây (fps) như một đoạn video chuyển động trơn tru. Phim ảnh được phát ở tốc độ 24 fps, TV analog ở 30fps, và DTV trong khoảng 24-60 fps tùy thuộc định dạng HDTV. ClearMotiv™ công nghệ phản ứng video nhanh cho phép số lượng khung hình lên đến 200fps cho chất lượng phát sóng thực của video hoàn toàn động.

Công nghệ OptiSync™
Công nghệ đầu vào nhiều chế độ này hỗ trợ cả video analog (VGA) và đầu vào trực tiếp digital (DVI) cho chất lượng hình ảnh vượt trội. Giao diện kỹ thuật số cho chất lượng hình ảnh tối ưu với sự điều chỉnh tối thiểu cho sự linh hoạt cấu hình cuối cùng.

Quản trị màu sRGB
Công nghệ chip quản trị màu sRGB đảm bảo độ chính xác của màu sắc từ màn hình đến in ấn khi được sử dụng với những thiết bị ngoại vi khác tương thích với sRGB.

Chức năng AutoTune™
Cung cấp hình ảnh đẹp nhất bằng cách theo dõi tín hiệu từ máy tính và tự động tối ưu hóa các cài đặt màn hình.

Những điều khiển OnView® bao gồm công nghệ ViewMatch®
Khi được kích hoạt, chức năng khóa OSD/Năng lượng do người sử dụng điều khiển ngăn ngừa những thay đổi về cài đặt màn hình, duy trì hình ảnh tối ưu.

Tính năng OSD / Power Lock
Khi được kích hoạt, tính năng OSD/Power lock do người sử dụng điều khiển ngăn ngừa những thay đổi trong cài đặt màn hình, duy trì hình ảnh tối ưu.

Độ phân giải cao 1680x1050 (WSXGA+)

Tỉ lệ tương phản năng động 3000:1


  Số Model Number: VX1940w

Màn hình LCD   Loại   Màn hình LCD rộng Wide Color a-Si TFT Active Matrix
    Diện tích hiển thị   19 inch
    Độ phân giải thực   1680x1050
    Tỉ lệ tương phản   1000:1 (typ), 3000:1 (DCR)
    Độ sáng   300 cd/m2 (typ)
    Góc nhìn   170° ngang, 160° dọc (CR>10)
    Thời gian đáp ứng   2ms
    Bề mặt màn hình   Chống lóa, phủ cứng (3H)
Tín hiệu đầu vào   Analog   RGB Analog (75 ohms, 0.7 / 1.0 Vp-p)
    Digital   DVI-D (TMDS, 100 ohms)
    Tần số   Fh: 24~82KHz; Fv: 50~75Hz
    Sync   Separate Sync / Composite Sync / SOG
Compatibility   PC   VGA lên đến 1680x1050 non interlaced
    Mac   Power Mac, up to 1680x1050 non-interlaced
Bộ nối   Analog   15 pin mini D-sub x1
    Digital   DVI-D
    Power   Adapter năng lượng gắn trong, phích cắm chạc ba 3-pin
Năng lượng   Điện áp   100-240VAC; 50/60Hz (Switch)
    Mức tiêu thụ   44W (Typ) / 49W (Max)
Điều khiển   Cơ bản   [1], [2] , Năng lượng (Mềm) , Xuống, Lên
    OSD   Điều chỉnh hình ảnh tự động, Tương phản/ Độ sáng, Lựa chọn đầu vào (D-sub, DVI), Điều chỉnh màu (sRGB, 9300K, 7500K, 6500K, 5400K, User Color [R, G, B]), Thông tin, Điều chỉnh hình ảnh bằng tay (Kích cỡ ngang, vị trí H/V, Tinh chỉnh, Độ nét, Tương phản năng động, Tỉ lệ khuôn dạng, Thời gian phản ứng, Menu khởi tạo (Lựa chọn ngôn ngữ, Thông báo Độ phân giải, Vị trí OSD, Thời gian ngừng OSD, Phông nền OSD), Khôi phục bộ nhớ.
Điều kiện vận hành   Nhiệt độ
Độ ẩm
  0°C - 40°C (32°F - 104°F)
10-90% (không ngưng tụ)
Kích thước   Vật lý   442.4mm(W) x 385.34mm(H) x 195mm(D)
Trọng lượng   tĩnh   4.6 Kgs
Quy định       CB, TCO'03, WEEE, RoHS, UL, cUL, FCC-B, TUV-S/IRAM/UL-AR S Mark, NOM, Energy Star, EPEAT, ERGO(bao gồm ISO13406-2&MPR II) ,CE, GOST-R+Hygienic, SASO, ENERGY, Ukraine, CCC, BSMI, PSB, C-TICK, MIC, VCCI, Green Mark

* VESA® khung treo tường được bán riêng





ViewSonic > Sản phẩm > Màn hình phẳng > VX1940w



ViewSonic International Corporation
Liên hệ | Sơ đồ trang web
Copyright © 2009 ViewSonic® International Corporation. All rights reserved.
See the difference