|
Hiển thị hình ảnh phẳng 22" inch rõ nét đến từng chi tiết và màu sắc rực rỡ.
Hình ảnh chi tiết đến kinh ngạc cho văn bản và đồ họa sắc nét.
Thiết kế siêu mỏng cho bạn tầm nhìn rộng hơn mà không chiếm diện tích.
Ngăn chặn việc thay đổi cài đặt màn hình và duy trì hình ảnh tối ưu.
Điều chỉnh màn hình được thực hiện dễ dàng qua menu trên màn hình.
Phần mềm Wizard thân thiện với người sử dụng tự động hóa quá trình setup cho hiệu quả màn hình tối ưu.
|

|
 |
|
Số Model Number:
VA2216w |
|
|
|
|
 |
 |
 |
 |
 |
 |
| Màn hình LCD |
|
Loại |
|
Wide Color a-Si TFT Active Matrix LCD |
| |
|
Diện tích hiển thị |
|
22 inch |
| |
|
Độ phân giải thực |
|
1680x1050 |
| |
|
Tỉ lệ tương phản |
|
1000:1 (typ), 2000:1 (DCR) |
| |
|
Độ sáng |
|
300 cd/m2 (typ) |
| |
|
Góc nhìn |
|
170° ngang, 160° dọc (CR>10) |
| |
|
Thời gian đáp ứng |
|
5ms |
| |
|
Bề mặt màn hình |
|
Chống lóa, phủ cứng (3H) |
 |
| Tín hiệu đầu vào |
|
Analog |
|
RGB analog (75 ohms, 0.7 / 1.0 Vp-p) |
| |
|
Tần số |
|
Fh: 24~82KHz;
Fv: 50~75Hz |
| |
|
Sync |
|
Separate Sync / Composite Sync / SOG |
 |
| Compatibility |
|
PC |
|
Tương thích PC (từ VGA đến 1680X1050 Non Interlaced) |
| |
|
Mac |
|
Power Mac (lên đến 1680X1050) |
 |
| Bộ nối |
|
Analog |
|
15 pin mini D-sub X 1 |
| |
|
Power |
|
3-pin AC plug (CEE22) |
 |
| Năng lượng |
|
Điện áp |
|
AC 90-240V (Universal), 50/60Hz (Switch) |
| |
|
Mức tiêu thụ |
|
38W (typ.) / 43W (typ.) |
 |
| Điều khiển |
|
Cơ bản |
|
[1], [2], Power, [Down], [Up] |
| |
|
OSD |
|
Điều chỉnh hình ảnh tự động, độ tương phả/ độ sáng, điều chỉnh màu (sRGB, 9300K, 7500K, 6500K, 5400K, màu do người sử dụng quy định [R, G, B]), thông tin, điều chỉnh hình ảnh bằng tay (kích cỡ ngang, vị trí H/V, Fine Tune, độ sắc nét), cài đặt Menu (chọn ngôn ngữ, thông báo độ phân giải, vị trí OSD, thời gian ngưng OSD, OSD Background), truy xuất bộ nhớ |
 |
| Điều kiện vận hành |
|
Nhiệt độ Độ ẩm |
|
0ºC - 40º C (32ºF - 104ºF) 10-90% (Không ngưng tụ) |
 |
| Kích thước |
|
Vật lý |
|
509.76mm(W) x 431.55mm(H) x 225mm(D) |
 |
| Trọng lượng |
|
tĩnh |
|
5.1 Kgs |
 |
| Quy định |
|
|
|
UL, CUL, FCC-B (ICES), CB, CE, TCO'03, ICES-003B, ISO13406-2, GS, ERGO (covers ISO13406-2 & MPRII) ,TUV-S/IRAM/UL-AR S Mark, VCCI, GOST-R, HYGIENIC (20 copies), ENERGY, Energy Star, CCC, BSMI, PSB, C-TICK, KTL/MIC, SASO, WEEE, RoHS |
 |
| Quản lý năng lượng |
|
|
|
Đạt tiêu chuẩn ENERGY STAR và RoHS |
* VESA® khung treo tường được bán riêng |
|