|
Màn hình UltraBrite tạo tầm nhìn tối ưu cho video, và ứng dụng đồ họa. Game, video, chương trình TV và phim DVD sẽ trở nên sống động với màu sắc lộng lẫy và độ sáng lên đến 500 nit.
Bật tắt giữa 3 chế độ sáng với một nút bấm.
Công nghệ ViewPS có thể giảm mức tiêu hao năng lượng từ 14.4 đến 19.2 watts tùy vào công việc, như xử lý văn bản, chơi game, hay giải trí, giảm gần 20% chi phí điện năng.
Độ phân giải tối đa là 2048x1536 ở 60Hz refresh rate cho tầm nhìn dịu mắt. Để nhìn được thoải mái, độ phân giải được khuyến nghị là 1280x1024 refresh rate chống nhấp nháy 89Hz.
2048x1536 @ 60 Hz
1920x1440 @ 64 Hz
1792x1344 @ 68 Hz
1600x1200 @ 77 Hz
1280x1024 @ 89 Hz
1024x768 @ 118 Hz
800x600 @ 148 Hz
640x480 @ 160 Hz
Công nghệ CRT độc quyền thế hệ mới ViewCare của ViewSonic có thể sản sinh ra anion và tia hồng ngoại xa với phương pháp phủ “Vital C/T” và “Pure C/T”.
|

|
 |
|
Model Number:
P76f+B |
|
|
|
|
 |
 |
 |
 |
 |
 |
| CRT |
|
Loại |
|
17.0 inch |
| |
|
Kích cỡ xem được |
|
16.0 inch |
| |
|
Độ phân giải tối đa |
|
2048x1536 |
| |
|
Pitch |
|
0.25mm chéo, 0.20mm ngang, 0.13mm dọc |
| |
|
Bề mặt kính |
|
Chống phản chiếu, chống tĩnh điện |
 |
| Tín hiệu đầu vào |
|
Video |
|
RGB analog (75 ohms, 0.7/1.0 Vp-p) |
| |
|
Tần số |
|
Fh: 30-97KHz;
Fv: 50-160Hz |
| |
|
Sync |
|
H/V separated (TTL), Composite Sync |
 |
| Video |
|
Dải tần |
|
260MHz |
 |
| Tương thích |
|
PC |
|
VGA up to 2048x1536@60Hz |
| |
|
Mac |
|
Power Mac (*May requires Mac cable adapter) |
 |
| Bộ nối |
|
Analog |
|
15-pin mini D-sub |
| |
|
Năng lượng |
|
3 pin plug (IEC320) |
 |
| Năng lượng |
|
Voltage |
|
AC 90-264VAC (auto-switch) 50/60 (±2) Hz |
| |
|
Mức tiêu thụ |
|
<54W Typ. |
 |
| Điều khiển |
|
Cơ bản |
|
UltraBrite,Key-1, Lên, xuống, Key-2, nút tắt/ mở |
| |
|
OSD |
|
Độ tương phản, độ sáng, độ giải từ, kích thước/ vị trí H., kích thước/ vị trí V., Zoom, Pincushion, Pinbalance, hình thang, hình bình hành, độ nghiêng, giảm độ Moiré, ViewMatch (9300, 6500, 5000, User), ngôn ngữ, ViewMeter, vị trí OSD, Zoom, gọi bộ nhớ |
 |
| Điều kiện vận hành |
|
Nhiệt độ Độ ẩm |
|
0°C - 40°C (32°F - 104°F) 5% - 90% (không ngưng tụ) |
 |
| Sai lệch hội tụ |
|
Trung tâm |
|
0.25mm |
| |
|
Góc |
|
0.35mm |
 |
| Diện tích hiển thị |
|
Cài đặt của nhà máy |
|
310.0mm (H) x 230.0mm (V) |
| |
|
Full Scan |
|
320.0mm (H) x 240.0mm (V) (dependent upon timing used) |
 |
| Kích thước |
|
Vật lý |
|
410mm (W) x 424mm (H) x 405.5mm (D) |
 |
| Trọng lượng |
|
Tĩnh |
|
15.0 kgs |
 |
| Quy định |
|
|
|
MPRII, TCO03, EPA Energy Star tier-II, CCC., BSMI, PSB, RoHS |
 |
| Quản lý năng lượng |
|
|
|
Đạt tiêu chuẩn TCO03 và ENERGY STAR |
|