|
Công nghệ UltraBrite™ CRT mới cho phép tối ưu hóa việc xem video và ứng dụng đồ họa. Game, TV, và DVD trở nên sống động với màu sắc rực rỡ, ấm áp và độ tương phản cao. Độ nét và hình ảnh như thật làm cho video 3-D và đồ họa chuyên nghiệp càng trở nên tuyệt vời hơn.
ộ phân giải tối đa là 1792 x 1344 ở 62Hz refresh rate cho tầm nhìn dịu mắt.
1600 x 1200@69Hz
1280 x 1024@80Hz
1024 x 768@105Hz
800 x 600@132Hz
640 x 480@163Hz
Chuyển giữa 3 chế độ sáng với chỉ một phím bấm (chế độ sáng Normal, UltraBrite 3x, UltraBrite)
Điều chỉnh màn hình qua menu hiển thị trên màn hình với những thao tác đơn giản. Hệ thống thân thiện với người dùng này dễ dàng điều chỉnh chất lượng hình ảnh, kích cỡ, vị trí và hình học cho hình ảnh tối ưu.
Khi được kích hoạt, tính năng OSD/Power lock do người sử dụng điều khiển ngăn ngừa những thay đổi trong cài đặt màn hình, duy trì hình ảnh tối ưu.
ViewCare công nghệ CRT thế hệ mới độc quyền của ViewSonic có thể sản sinh ra anion và tia hồng ngoại xa với phương pháp phủ “Vital C/T” và “Pure C/T”, làm sạch không khí và khử mùi với màng photocatalyst và hiển thị hình ảnh với độ phân giải rất vao. Là một công nghệ sinh thái tân tiến, ViewCare mang đến một môi trường làm việc sạch và tốt cho sức khỏe người sử dụng.
Công nghệ ViewPS có thể giảm mức tiêu thụ năng lượng từ 13.4 đến 19.2 watt tùy thuộc sử dụng để xử lý văn bản, chơi game hay giải trí, tiết kiệm gần 20% hóa đơn điện; tức là hàng ngàn đô la cho những doanh nghiệp sử dụng khá nhiều màn hình.
Tại ViewSonic, chúng tôi cống hiến vì sự hài lòng của khách hàng. Chúng tôi nỗ lực để thấu hiểu sự quan tâm của khách hàng, lịch sự, tôn trọng và quan tâm đến khách hàng. Thông tin về bảo hành, vui lòng liên hệ với nhà phân phối ViewSonic hoặc trung tâm dịch vụ của ViewSonic gần nhất.
|

|
 |
|
Model Number:
E96f+SB |
|
|
|
|
 |
 |
 |
 |
 |
 |
| CRT |
|
Loại |
|
19.0 inch |
| |
|
Kích cỡ xem được |
|
18.0 inch |
| |
|
Độ phân giải tối đa |
|
1792x1344 |
| |
|
Pitch |
|
0.25mm chéo, 0.21mm ngang, 0.14mm dọc |
| |
|
Bề mặt kính |
|
Chống phản chiếu, chống tĩnh điện |
 |
| Tín hiệu đầu vào |
|
Video |
|
RGB analog (75 ohms, 0.7 Vp-p) |
| |
|
Tần số |
|
Fh: 30-86KHz;
Fv: 50-160Hz |
| |
|
Sync |
|
H/V separated (TTL) |
 |
| Video |
|
Dải tần |
|
210MHz Pixel clock |
 |
| Tương thích |
|
PC |
|
From VGA up to 1792 x 1344@62Hz |
| |
|
Mac |
|
Power Mac® up to 1152x864 (Requires Mac Adapter) |
 |
| Bộ nối |
|
Analog |
|
15-pin mini D-sub (High Density) |
| |
|
Năng lượng |
|
3-pin plug (IEC320) |
 |
| Năng lượng |
|
Voltage |
|
AC100-240VAC auto switch 50/60 ±3 Hz |
| |
|
Mức tiêu thụ |
|
100W (typ), 110W (max) |
 |
| Điều khiển |
|
Cơ bản |
|
Nút tắt/ mở, 1, lên, xuống, 2, UltraBrite™ HotKey |
| |
|
OSD |
|
Độ tương phản, độ sáng, độ giải từ, kích thước/ vị trí H., kích thước/ vị trí V., Zoom, Pincushion, Pinbalance, hình thang, hình bình hành, độ nghiêng, giảm độ Moire, ViewMatch(9300, 6500, 5000, User), vị trí OSD, ngôn ngữ, ViewMeter, gọi bộ nhớ |
 |
| Điều kiện vận hành |
|
Nhiệt độ Độ ẩm |
|
0°C - 40°C (32°F - 104°F) 5% ~ 95% (không ngưng tụ) |
 |
| Sai lệch hội tụ |
|
Trung tâm |
|
0.25mm |
| |
|
Góc |
|
0.35mm |
 |
| Diện tích hiển thị |
|
Cài đặt của nhà máy |
|
352.0mm (H) x 264.0mm (V) |
| |
|
Full Scan |
|
360.0mm (H) x 270.0mm (V) (dependent upon timing used) |
 |
| Kích thước |
|
Vật lý |
|
445mm (W) x 424mm (H) x 465mm (D) |
 |
| Trọng lượng |
|
Tĩnh |
|
18.0 kgs |
 |
| Quy định |
|
|
|
UL/cUL1950, FCC-B, DHHS, ICES-003, CCC, CB, MPRII, GS, Ergo, BSMI, PSB, CE, NOM, GOST-R, SASO |
 |
|